Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: điện tử âm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ điện tử âm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: điệntửâm

Dịch điện tử âm sang tiếng Trung hiện đại:

阴电子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: điện

điện:điện nghi (đồ phúng điếu)
điện殿:cung điện; điện hạ
điện:điện (ao hồ nông)
điện:điện (ao hồ nông)
điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện:điện lam (màu chàm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tử

tử:tử tế
tử:phụ tử
tử𡤼:tử (bộ gốc)
tử:tiểu tử
tử:tử (cây catalpa)
tử:tử phần
tử:tử thần
tử:tử (ngăn chặn)
tử𤜭:sư tử
tử:tử (hạt giống)
tử:tử ngoại
tử:tử (cỏ dễ màu tím)
tử:tử (nói xấu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: âm

âm:âm vang
âm𤋾:âm ỉ
âm:âm (bệnh câm)
âm:âm (ướp hương trà)
âm:ấm cúng, ấm áp
âm:âm dương; âm hồn
âm:âm thầm
âm:âm dương
âm:âm thanh

Gới ý 39 câu đối có chữ điện:

殿

Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga

Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

điện tử âm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: điện tử âm Tìm thêm nội dung cho: điện tử âm