Từ: điện tử âm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ điện tử âm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: điện • tử • âm

Dịch điện tử âm sang tiếng Trung hiện đại:

阴电子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: điện

điện奠:điện nghi (đồ phúng điếu)
điện殿:cung điện; điện hạ
điện淀:điện (ao hồ nông)
điện澱:điện (ao hồ nông)
điện电:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện電:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện靛:điện lam (màu chàm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tử

tử仔:tử tế
tử子:phụ tử
tử𡤼:tử (bộ gốc)
tử崽:tiểu tử
tử梓:tử (cây catalpa)
tử榟:tử phần
tử死:tử thần
tử沮:tử (ngăn chặn)
tử𤜭:sư tử
tử籽:tử (hạt giống)
tử紫:tử ngoại
tử茈:tử (cỏ dễ màu tím)
tử訾:tử (nói xấu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: âm

âm喑:âm vang
âm𤋾:âm ỉ
âm瘖:âm (bệnh câm)
âm窨:âm (ướp hương trà)
âm萻:ấm cúng, ấm áp
âm阴:âm dương; âm hồn
âm隂:âm thầm
âm陰:âm dương
âm音:âm thanh

Gới ý 39 câu đối có chữ điện:

前夕鵲橋占好,今霄月殿會仙娥

Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga

Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga

家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

điện tử âm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: điện tử âm Tìm thêm nội dung cho: điện tử âm