Từ: 招子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 招子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāo·zi] 1. áp phích; quảng cáo。招贴。
2. bảng hiệu; bảng quảng cáo。挂在商店门口写明商店名称的旗子或其他招揽顾客的标志。
3. biện pháp; kế sách; thủ đoạn。着儿;办法、计策或手段。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
招子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 招子 Tìm thêm nội dung cho: 招子