Từ: 招怨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招怨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiêu oán
Rước lấy oán hận hoặc bất mãn. ☆Tương tự:
chiêu cừu
仇.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怨

oán:oán giận
招怨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 招怨 Tìm thêm nội dung cho: 招怨