Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 岁月 trong tiếng Trung hiện đại:
[suìyuè] năm tháng。年月。
漫长的岁月。
năm dài tháng rộng; tháng ngày đằng đẵng.
艰苦斗争的岁月。
năm tháng đấu tranh gian khổ.
漫长的岁月。
năm dài tháng rộng; tháng ngày đằng đẵng.
艰苦斗争的岁月。
năm tháng đấu tranh gian khổ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 岁
| tuế | 岁: | tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |

Tìm hình ảnh cho: 岁月 Tìm thêm nội dung cho: 岁月
