Từ: 招抚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招抚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 招抚 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāofǔ] chiêu an; chiêu hàng。招安。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抚

phủ:phủ dụ
招抚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 招抚 Tìm thêm nội dung cho: 招抚