Từ: 拜认 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拜认:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拜认 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàirèn] bái nhận; làm lễ nhận người khác làm nghĩa phụ, nghĩa mẫu, sư phụ...。举行一定仪式认别人为义父、义母、师父等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 认

nhận:nhận thấy
拜认 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拜认 Tìm thêm nội dung cho: 拜认