Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 拜认 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàirèn] bái nhận; làm lễ nhận người khác làm nghĩa phụ, nghĩa mẫu, sư phụ...。举行一定仪式认别人为义父、义母、师父等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜
| bay | 拜: | bay bướm |
| bái | 拜: | bái biệt |
| bây | 拜: | bây giờ |
| phai | 拜: | phai nhạt |
| phải | 拜: | phải trái |
| vái | 拜: | vái lạy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 认
| nhận | 认: | nhận thấy |

Tìm hình ảnh cho: 拜认 Tìm thêm nội dung cho: 拜认
