Từ: 拢子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拢子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拢子 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǒng·zi] lược bí; lược dày; lược chải chí。齿小而密的梳子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拢

lũng:lũng (tới sát bên): lũng ngạn (cập bến)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
拢子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拢子 Tìm thêm nội dung cho: 拢子