Từ: 玄虚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玄虚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 玄虚 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuánxū] 1. mê hoặc; huyễn hoặc。用使人迷惑的形式来掩盖真相的欺骗手段。
故弄玄虚
cố tình mê hoặc
2. giả dối; không chân thật; không đáng tin。不真实;不可靠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玄

huyền:huyền ảo; huyền bí; huyền thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

:hơ qua lửa
:hư hỏng
hưa:hưa nết
hử:thể hử; ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khờ:khờ khạo, khù khờ
玄虚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玄虚 Tìm thêm nội dung cho: 玄虚