Cao su chống va đập cửa

Từ: 拦挡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拦挡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拦挡 trong tiếng Trung hiện đại:

[lándǎng] chặn; chắn; ngáng。不使通过;使中途停止。
路上有障碍物拦挡,车辆过不去。
có chướng ngại vật ngáng đường, xe cộ không đi được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拦

lan:lan (ngăn chặn): lan trở; lan đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挡

đáng:cáng đáng
拦挡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拦挡 Tìm thêm nội dung cho: 拦挡