Từ: 恩化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恩化:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 恩 • 化

ân hóa
Lấy ân huệ mà giáo hóa.
◇Tam quốc chí 三國志:
Thần triếp phụng tuyên chiếu mệnh, đạo dương ân hóa, phục kì xã tắc
臣輒奉宣詔命, 導揚恩化, 復其社稷 (Chung Hội truyện 鍾會傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩

ân恩:ân trời
ơn恩:làm ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá化:goá bụa
hoa化:hoa tiền (tiêu)
hoá化:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé化: 
huế化:thành Huế, ca Huế
恩化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恩化 Tìm thêm nội dung cho: 恩化