Cao su chống va đập cửa

Từ: 拼花玻璃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拼花玻璃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拼花玻璃 trong tiếng Trung hiện đại:

Pīnhuā bōlí kính ghép hoa văn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拼

phanh:phanh thây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玻

pha:pha lê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 璃

li:ngọc lưu li
ly:lưu ly
:pha lê
拼花玻璃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拼花玻璃 Tìm thêm nội dung cho: 拼花玻璃