Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ma lực có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ma lực:

Đây là các chữ cấu thành từ này: malực

Nghĩa ma lực trong tiếng Việt:

["- Sức mạnh khác thường làm cho người ta say mê: ái tình có ma lực khiến nhiều người sinh ra mù quáng."]

Dịch ma lực sang tiếng Trung hiện đại:

魔力 《使人爱好、沉迷的吸引力。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ma

ma:Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)
ma:Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)
ma:Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)
ma:Lạt ma (Giáo sĩ Tây Tạng)
ma:Ma ma (mẹ)
ma:Ma ma (mẹ)
ma:Ma ma (mẹ)
ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
ma𬍄:(con chó)
ma:ma (nhìn nhé, nhìn trộm); ma mãnh
ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
ma:Đại ma (cần sa); ma hoàng (loại dược thảo)
ma:Ma cô (nấm); Ma chiến thuật (đánh cầm chừng)
ma:ma quỉ
ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
ma:Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lực

lực:lực điền

Gới ý 15 câu đối có chữ ma:

Bách tảo thiên ma vô cải thúy,Tùng linh bách kiếp hữu dư thanh

Bách dẫu nghìn mài không đổi thắm,Tùng già trăm kiếp vẫn thừa xanh

ma lực tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ma lực Tìm thêm nội dung cho: ma lực