Từ: 持人长短 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 持人长短:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 持人长短 trong tiếng Trung hiện đại:

[chírénchángduǎn] nắm điểm yếu để điều khiển, chế ngự người khác。揪住别人的短处不放,以便借端发泄要挟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 持

chày:cái chày
chì:bù chì, chì chiết
ghì:ôm ghì lấy
giầy:bánh giầy
nghỉ:nghỉ ngơi
trì:bảo trì
trầy:trầy trật
trờ:trờ tới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn
持人长短 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 持人长短 Tìm thêm nội dung cho: 持人长短