Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 捂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捂, chiết tự chữ NGỘ, Ô
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捂:
捂
Pinyin: wu3;
Việt bính: wu2;
捂 ngộ
Nghĩa Trung Việt của từ 捂
(Động) Nghênh tiếp, đối diện.◇Nghi lễ 儀禮: Nhược vô khí, tắc ngộ thụ chi 若無器, 則捂受之 (Kí tịch lễ 既夕禮) Nếu không có vật, thì đối mặt mà nhận lấy.
(Động) Xung đột, mâu thuẫn.
(Động) Che lấp, bưng che.
◎Như: túng hữu thiên chích thủ, nan ngộ vạn nhân khẩu 縱有千隻手, 難捂萬人口 dù có ngàn cái tay cũng khó khuất lấp muôn miệng người.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bảo Ngọc thính kiến giá thoại tiện mang ngộ tha đích chủy thuyết đạo: Bãi, bãi, bãi! Bất dụng thuyết giá ta thoại liễu 寶玉聽見這話, 便忙捂她的嘴說道: 罷, 罷, 罷! 不用說這些話了 (Đệ tam thập lục hồi) Bảo Ngọc nghe nói, liền vội vàng bịt mồm (Tập Nhân) lại, bảo: Thôi! Thôi! Thôi! Đừng nói những câu ấy nữa.
ô, như "ô dù" (gdhn)
Nghĩa của 捂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (摀)
[wǔ]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: Ủ, Ổ
che; bịt; đậy; bưng; bụm。遮盖住或封闭起来。
捂着嘴笑。
che miệng cười, bụm miệng cười.
放在罐子里捂起来,免得走味。
cho vào trong hộp, đậy lại để khỏi mất mùi.
Ghi chú: 另见wú
Từ ghép:
捂捂盖盖
[wú]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: NGÔ
úp úp mở mở。说话含混躲闪。
Ghi chú: 另见wǔ
[wǔ]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: Ủ, Ổ
che; bịt; đậy; bưng; bụm。遮盖住或封闭起来。
捂着嘴笑。
che miệng cười, bụm miệng cười.
放在罐子里捂起来,免得走味。
cho vào trong hộp, đậy lại để khỏi mất mùi.
Ghi chú: 另见wú
Từ ghép:
捂捂盖盖
[wú]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: NGÔ
úp úp mở mở。说话含混躲闪。
Ghi chú: 另见wǔ
Chữ gần giống với 捂:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捂
| ô | 捂: | ô dù |

Tìm hình ảnh cho: 捂 Tìm thêm nội dung cho: 捂
