Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 捂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捂, chiết tự chữ NGỘ, Ô

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捂:

捂 ngộ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 捂

Chiết tự chữ ngộ, ô bao gồm chữ 手 吾 hoặc 扌 吾 hoặc 才 吾 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 捂 cấu thành từ 2 chữ: 手, 吾
  • thủ
  • ngo, ngô
  • 2. 捂 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 吾
  • thủ
  • ngo, ngô
  • 3. 捂 cấu thành từ 2 chữ: 才, 吾
  • tài
  • ngo, ngô
  • ngộ [ngộ]

    U+6342, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wu3;
    Việt bính: wu2;

    ngộ

    Nghĩa Trung Việt của từ 捂

    (Động) Nghênh tiếp, đối diện.
    ◇Nghi lễ
    : Nhược vô khí, tắc ngộ thụ chi , (Kí tịch lễ ) Nếu không có vật, thì đối mặt mà nhận lấy.

    (Động)
    Xung đột, mâu thuẫn.

    (Động)
    Che lấp, bưng che.
    ◎Như: túng hữu thiên chích thủ, nan ngộ vạn nhân khẩu , dù có ngàn cái tay cũng khó khuất lấp muôn miệng người.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Bảo Ngọc thính kiến giá thoại tiện mang ngộ tha đích chủy thuyết đạo: Bãi, bãi, bãi! Bất dụng thuyết giá ta thoại liễu , 便: , , ! (Đệ tam thập lục hồi) Bảo Ngọc nghe nói, liền vội vàng bịt mồm (Tập Nhân) lại, bảo: Thôi! Thôi! Thôi! Đừng nói những câu ấy nữa.
    ô, như "ô dù" (gdhn)

    Nghĩa của 捂 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (摀)
    [wǔ]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 11
    Hán Việt: Ủ, Ổ
    che; bịt; đậy; bưng; bụm。遮盖住或封闭起来。
    捂着嘴笑。
    che miệng cười, bụm miệng cười.
    放在罐子里捂起来,免得走味。
    cho vào trong hộp, đậy lại để khỏi mất mùi.
    Ghi chú: 另见wú
    Từ ghép:
    捂捂盖盖
    [wú]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: NGÔ
    úp úp mở mở。说话含混躲闪。
    Ghi chú: 另见wǔ

    Chữ gần giống với 捂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

    Chữ gần giống 捂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 捂 Tự hình chữ 捂 Tự hình chữ 捂 Tự hình chữ 捂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 捂

    ô:ô dù
    捂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 捂 Tìm thêm nội dung cho: 捂