Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 持重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 持重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 持重 trong tiếng Trung hiện đại:

[chízhòng] cẩn thận; cẩn trọng; thận trọng; chắc chắn; chín chắn。谨慎;稳重;不浮躁。
老成持重。
già dặn chín chắn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 持

chày:cái chày
chì:bù chì, chì chiết
ghì:ôm ghì lấy
giầy:bánh giầy
nghỉ:nghỉ ngơi
trì:bảo trì
trầy:trầy trật
trờ:trờ tới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
持重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 持重 Tìm thêm nội dung cho: 持重