Cao su chống va đập cửa

Từ: 挂累 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂累:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挂累 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàlěi] liên luỵ; liên quan; dính líu。牵挂;连累。
没有任何挂累
không có liên quan gì.
受此事挂累的人很多。
người có liên quan đến việc này rất nhiều.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải:khắc khoải
que:que củi
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy:quậy phá, cựa quậy
quế: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 累

luỵ:luồn luỵ; cầu luỵ
luỹ:luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)
lủi:lủi thủi
mệt:mệt mỏi,chết mệt
挂累 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂累 Tìm thêm nội dung cho: 挂累