Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 挂车 trong tiếng Trung hiện đại:
[guàchē] xe móc; rơ-moóc。由机车或汽车牵引而本身没有动力装置的车辆。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂
| khoải | 挂: | khắc khoải |
| que | 挂: | que củi |
| quải | 挂: | quải kiếm (treo kiếm) |
| quảy | 挂: | quảy gánh |
| quẩy | 挂: | quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy |
| quậy | 挂: | quậy phá, cựa quậy |
| quế | 挂: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 车
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |

Tìm hình ảnh cho: 挂车 Tìm thêm nội dung cho: 挂车
