Từ: 海峡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海峡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海峡 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎixiá] eo biển。两块陆地之间连接两片海洋的狭窄水道。
台湾海峡
eo biển Đài Loan.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 峡

hiệp:hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan
kẽm:(Lối đi hẹp giữa núi, hai bên có vách đá)
海峡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海峡 Tìm thêm nội dung cho: 海峡