Từ: 京族 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 京族:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 京族 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngzú] 1. dân tộc Kinh (phân bố ở tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc)。中国少数民族之一,分布在广西。
2. dân tộc Kinh (dân tộc đông người nhất ở Việt Nam)。越南人数最多的民族。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 京

kinh:kinh đô
kiêng:kiêng nể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc
京族 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 京族 Tìm thêm nội dung cho: 京族