Từ: 指不定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指不定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 指不定 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐ·budìng] không chừng; không chắc。没有准儿;说不定。
你别等他了,他指不定来不来呢。
anh đừng đợi anh ấy, không chừng anh ấy không đến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
指不定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指不定 Tìm thêm nội dung cho: 指不定