Cao su chống va đập cửa

Từ: 战具 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 战具:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 战具 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànjù] vũ khí; vũ khí trang bị cho chiến đấu。指武器装备。
战具精良
vũ khí cực tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ
战具 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 战具 Tìm thêm nội dung cho: 战具