Từ: 指标 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指标:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 指标 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐbiāo] chỉ tiêu; mức。计划中规定达到的目标。
数量指标
chỉ tiêu số lượng
质量指标
chỉ tiêu chất lượng
生产指标
chỉ tiêu sản xuất; mức sản xuất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
指标 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指标 Tìm thêm nội dung cho: 指标