Từ: 指甲盖儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指甲盖儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 指甲盖儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐ·jiagàir] đầu ngón tay。(口语中多读zhī·jiagàir)指甲连着肌肉的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp:giẹp lép
kép:áo kép, lá kép
nháp:nhớp nháp
ráp:ráp lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盖

cái:trà hồ cái (cái nắp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
指甲盖儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指甲盖儿 Tìm thêm nội dung cho: 指甲盖儿