Từ: 指骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 指骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐgǔ] xương ngón tay。构成手指的小型长骨,每只手有14根,大拇指有2根,其余四个手指各有3根。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
指骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指骨 Tìm thêm nội dung cho: 指骨