Cao su chống va đập cửa

Từ: 挑釁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挑釁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khiêu hấn
Khơi mối giận. ☆Tương tự:
khiêu chiến
戰.

Nghĩa của 挑衅 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiǎoxìn] khiêu khích; gây hấn。借端生事,企图引起冲突或战争。
武装挑衅
khiêu khích quân sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挑

giẹo: 
khiêu:khiêu chiến; khiêu khích
khêu:khêu đèn
khều:khều khào (múa loạn chân tay)
khểu:khểu ngọn nến (kéo nhẹ)
treo:treo cổ
trẹo:trẹo tay
vẹo:vẹo đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 釁

hấn:hề hấn
hắn:hắn ta
挑釁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挑釁 Tìm thêm nội dung cho: 挑釁