Từ: 挣命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挣命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挣命 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngmìng] vùng vẫy giành sự sống; vùng vẫy để sống。为保全生命而挣扎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挣

tranh:tranh (giẫy, đạp)
tránh:tránh (cố thoát khỏi thế kẹt; kiếm ăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
挣命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挣命 Tìm thêm nội dung cho: 挣命