Cao su chống va đập cửa
chiếu cố
Ngó tới, chăm nom, giúp đỡ.Chú ý, coi chừng.Nói về cửa hiệu thương mãi, chỉ khách hàng có ý định mua hàng hóa.
Nghĩa của 照顾 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhàogù] 1. xem xét; suy nghĩ; chú ý。考虑(到);注意(到)。
照顾全局
chú ý toàn diện
照顾各个部门。
chú ý đến tất cả các ngành
2. chăm sóc; săn sóc; trông nom。照料。
我去买票,你来照顾行李。
tôi đi mua vé, anh đi coi hàng lý đi.
3. chiếu cố; chú ý đặc biệt。特别注意,加以优待。
照顾病人
chăm sóc đặc biệt người bệnh.
老幼乘车,照顾座位。
người già, trẻ em đi xe, phải chú ý sắp xếp chỗ ngồi cho tốt.
4. chiều khách; chiều khách hàng。商店或服务行业等管顾客前来购买东西或要求服务叫照顾。
照顾全局
chú ý toàn diện
照顾各个部门。
chú ý đến tất cả các ngành
2. chăm sóc; săn sóc; trông nom。照料。
我去买票,你来照顾行李。
tôi đi mua vé, anh đi coi hàng lý đi.
3. chiếu cố; chú ý đặc biệt。特别注意,加以优待。
照顾病人
chăm sóc đặc biệt người bệnh.
老幼乘车,照顾座位。
người già, trẻ em đi xe, phải chú ý sắp xếp chỗ ngồi cho tốt.
4. chiều khách; chiều khách hàng。商店或服务行业等管顾客前来购买东西或要求服务叫照顾。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 照
| chiếu | 照: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顧
| cố | 顧: | chiếu cố |

Tìm hình ảnh cho: 照顧 Tìm thêm nội dung cho: 照顧
