Cao su chống va đập cửa

Từ: 振拔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 振拔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 振拔 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhènbá]
đứng lên; phấn chấn tự lập (thoát khỏi cảnh ngộ)。从陷入的境地中摆脱出来,振奋自立。
及早振拔
hãy nhanh chóng đứng lên (vượt qua cảnh ngộ)
不自振拔
không tự thoát khỏi cảnh ngộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 振

chan:búa đập chan chát
chán:chán chường, chán nản, chán phè
chạn: 
chấn:chấn động; chấn át
chận:chận đầu, chận xuống
chắn:chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang
chẵn:số chẵn, chẵn lẻ
chặn:ngăn chặn, chặn họng
dấn:dấn mình, dấn thân; dấn xuống
nấn:nấn ná
sán:sán lại
xán: 
xắn:xắn quần, xắn thịt; xinh xắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt:đề bạt
bặt:im bặt
gạt:gạt bỏ, que gạt nước
vạt:vạt áo
振拔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 振拔 Tìm thêm nội dung cho: 振拔