Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 捎带脚儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捎带脚儿:
Nghĩa của 捎带脚儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[shāodàijiǎor] tiện thể; nhân tiện。顺便。
你要的东西我捎带脚儿就买来了。
những thứ mà anh cần, tôi tiện thể đã mua về đây.
你要的东西我捎带脚儿就买来了。
những thứ mà anh cần, tôi tiện thể đã mua về đây.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 捎
| sao | 捎: | sao chép |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 带
| đái | 带: | bóng đái, bọng đái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚
| cuốc | 脚: | cuốc bộ |
| cước | 脚: | căn cước; cước phí; sơn cước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 捎带脚儿 Tìm thêm nội dung cho: 捎带脚儿
