Từ: 捎带脚儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捎带脚儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捎带脚儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāodàijiǎor] tiện thể; nhân tiện。顺便。
你要的东西我捎带脚儿就买来了。
những thứ mà anh cần, tôi tiện thể đã mua về đây.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捎

sao:sao chép

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
捎带脚儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捎带脚儿 Tìm thêm nội dung cho: 捎带脚儿