Từ: 换马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 换马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 换马 trong tiếng Trung hiện đại:

[huànmǎ] thay ngựa; đổi ngựa; thay người; đổi người (thường dùng để ví von, mang nghĩa xấu)。比喻撤换担负某项职务的人(含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán:hoán cải, hoán đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
换马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 换马 Tìm thêm nội dung cho: 换马