Từ: 捧场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捧场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捧场 trong tiếng Trung hiện đại:

[pěngchǎng] cổ động; cổ vũ; tâng bốc; nịnh。原指特意到剧场去赞赏戏曲演员表演,今泛指故意替别人的某种活动或局面吹嘘。
资产阶级的捧场。
Sự tâng bốc của gia cấp tư sản.
不要讲这样相互捧场的话。
Đừng nói những lời tâng bốc nhau như vậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捧

bồng:bồng bế
bổng:nhấc bổng lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
捧场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捧场 Tìm thêm nội dung cho: 捧场