Từ: 掉队 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掉队:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掉队 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàoduì] 1. tụt lại phía sau; rớt lại phía sau; lạc đơn vị。结队行走时落在队伍的后面。
在接连三天的急行军中,没有一个人掉队。
trong ba ngày liền hành quân cấp tốc, không có ai bị rớt lại phía sau.
2. lạc hậu; tụt hậu。比喻落在客观形势的后边。
只有加紧学习才不致掉队。
chỉ có cố gắng học tập mới không bị lạc hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掉

chèo:chèo chống; chèo thuyền
sạo:sục sạo
trao:trao đổi, trao tay
tráo:tráo trở; đánh tráo
trạo:nhai trệu trạo
điệu:điệu đầu (lắc đầu); điệu thiệt (khua lưỡi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 队

đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
掉队 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掉队 Tìm thêm nội dung cho: 掉队