Từ: 掌上明珠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掌上明珠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chưởng thượng minh châu
☆Tương tự:
chưởng châu
珠.

Nghĩa của 掌上明珠 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎngshàngmíngzhū] Hán Việt: CHƯỞNG THƯỢNG MINH CHÂU
hòn ngọc quý trên tay; cục cưng; con cưng; vật quý (ví với con cưng, sau chỉ vật quý.)。比喻极受父母宠爱的儿女,也比喻为人所珍爱的物品。也说掌珠、掌上珠、掌中珠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌

chưởng:chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠

chau:chau mày; lau chau (lăng xăng)
chua: 
châu:châu báu; Châu Giang (tên sông)
thậm:thậm tệ
掌上明珠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掌上明珠 Tìm thêm nội dung cho: 掌上明珠