Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chưởng ấn
Chưởng quản ấn tín. Tỉ dụ chủ trì sự vụ hoặc nắm giữ quyền bính.
Nghĩa của 掌印 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎngyìn] 1. giữ ấn; giữ ấn tín; giữ con dấu。掌管印信。
2. chủ trì; chủ toạ; nắm chính quyền。比喻主持事务或掌握政权。
2. chủ trì; chủ toạ; nắm chính quyền。比喻主持事务或掌握政权。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌
| chưởng | 掌: | chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 印
| in | 印: | in sách; nhớ như in |
| ấn | 印: | ấn tín (con dấu) |
| ắng | 印: | ắng gió (vắng lặng, im) |

Tìm hình ảnh cho: 掌印 Tìm thêm nội dung cho: 掌印
