Cao su chống va đập cửa

Từ: 探听 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 探听:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 探听 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàntīng] thám thính; dò hỏi; dò xét; dò la。探问(多指方式比较秘密、措辞比较含蓄的)。
探听虚实
dò xét thực hư
探听口气
dò hỏi ý tứ; dò ý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính:rất thính tai
xính:xúng xính
探听 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 探听 Tìm thêm nội dung cho: 探听