Từ: 创刊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 创刊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 创刊 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuàngkàn] ra đời; ra mắt (báo chí)。开始刊行(报刊)。
创刊号。
số ra mắt; số báo đầu tiên.
《人民日报》于1948年6月15日创刊。
"Báo Nhân Dân"(Trung Quốc) số báo ra mắt đầu tiên là vào ngày 15-6-1948.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 创

sang:tiếng sang sảng
sáng:sáng tạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刊

khan:khan (xem San)
san:nguyệt san, san bằng
创刊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 创刊 Tìm thêm nội dung cho: 创刊