Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bôn sê vích có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bôn sê vích:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bônvích

Dịch bôn sê vích sang tiếng Trung hiện đại:

布尔什维克 《列宁建立的苏联共产党用过的称号, 意思是多数派。1903年俄国社会民主工党召开第二次代表大会, 在讨论党纲及组织原则问题上分成两派, 拥护列宁主张的一派在选举党的领导机构时获得多数选 票, 所以有这称号。后来这一派成为独立的马克思列宁主义政党, 改称苏联共产党(布尔什维克), 简称 联共(布)。》
Bôn-sê-vích
布尔什维克。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bôn

bôn:bôn ba
bôn:bôn ba
bôn:Lí Bôn (tên)
bôn:Lí Bôn (tên)
bôn: 
bôn: 
bôn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: sê

󰄖:sum sê

Nghĩa chữ nôm của chữ: vích

vích:vích lên
vích𬠲:rùa biển
vích𩼢:rùa biển lớn
bôn sê vích tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bôn sê vích Tìm thêm nội dung cho: bôn sê vích