Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: rau có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rau:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rau

Nghĩa rau trong tiếng Việt:

["- 1 d. Tên gọi chung các thứ cây, thường thuộc loại thân cỏ, có thể dùng làm thức ăn cho người. Vườn rau. Rau cải. Cửa hàng rau. Rau nào sâu ấy* (tng.).","- 2 (ph.). x. nhau1."]

Dịch rau sang tiếng Trung hiện đại:

青菜,蔬菜

Nghĩa chữ nôm của chữ: rau

rau:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn
rau𫆚:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn
rau:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn
rau:rau cỏ
rau:rau cỏ
rau tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rau Tìm thêm nội dung cho: rau