Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rau trong tiếng Việt:
["- 1 d. Tên gọi chung các thứ cây, thường thuộc loại thân cỏ, có thể dùng làm thức ăn cho người. Vườn rau. Rau cải. Cửa hàng rau. Rau nào sâu ấy* (tng.).","- 2 (ph.). x. nhau1."]Dịch rau sang tiếng Trung hiện đại:
青菜,蔬菜Nghĩa chữ nôm của chữ: rau
| rau | 胞: | nơi chôn rau (nhau) cắt rốn |
| rau | 𫆚: | nơi chôn rau (nhau) cắt rốn |
| rau | 膮: | nơi chôn rau (nhau) cắt rốn |
| rau | 蒌: | rau cỏ |
| rau | 蔞: | rau cỏ |

Tìm hình ảnh cho: rau Tìm thêm nội dung cho: rau
