Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 接收 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 接收:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 接收 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēshōu] 1. nhận; thu; bắt (tín hiệu)。收受。
接收来稿。
nhận bản thảo.
接收无线电信号。
bắt tín hiệu vô tuyến.
2. tiếp thu。根据法令把机构,财产等拿过来。
3. tiếp nhận; thu nạp; kết nạp。接纳。
接收新会员。
tiếp nhận hội viên mới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra
接收 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 接收 Tìm thêm nội dung cho: 接收