Từ: 接目镜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 接目镜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 接目镜 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēmùjìng] kính quang học; thị kính; kính mắt (các loại kính hiển vi, ống nhòm, thấu kính...)。显微镜、望远镜等光学仪器和用具上对着眼睛的一端所装的透镜。也叫接目镜。 见〖目镜〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜

kính:kính mắt, kính lúp
接目镜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 接目镜 Tìm thêm nội dung cho: 接目镜