Từ: 推委 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推委:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 推委 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuīwěi] đùn đẩy trách nhiệm; đùn đẩy trách nhiệm cho người khác。把责任推给别人。
遇事推委
có chuyện thì đùn trách nhiệm cho người khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 委

uế:ô uế
uể: 
uỷ:uỷ thác, uỷ ban
推委 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推委 Tìm thêm nội dung cho: 推委