Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 红豆 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóngdòu] 1. đậu đỏ; cây đậu đỏ。红豆树,乔木,羽状复叶,小叶长椭圆形,圆锥花序,花白色,荚果扁平,种子鲜红色。产在亚热带地方。
2. hạt đậu đỏ; hạt tương tư。这种植物的种子。古代文学作品中常用来象征相思。也叫相思子。
2. hạt đậu đỏ; hạt tương tư。这种植物的种子。古代文学作品中常用来象征相思。也叫相思子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 红
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆
| dấu | 豆: | |
| đậu | 豆: | cây đậu (cây đỗ) |

Tìm hình ảnh cho: 红豆 Tìm thêm nội dung cho: 红豆
