Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 推想 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推想:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 推想 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuīxiǎng] đoán; suy đoán; dự đoán; dự tính。推测。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

tưởng:tưởng nhớ
推想 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推想 Tìm thêm nội dung cho: 推想