Từ: 推行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 推行 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuīxíng] phổ biến; thúc đẩy; phát triển rộng。普遍实行;推广(经验、办法等)。
推行新方案
phổ biến phương án mới.
推行生产责任制。
phát triển rộng chế độ và trách nhiệm sản xuất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
推行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推行 Tìm thêm nội dung cho: 推行