Chữ 擰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擰, chiết tự chữ NINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擰:

擰 ninh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 擰

擰

Chiết tự chữ 擰

Chiết tự chữ ninh bao gồm chữ 手 寧 hoặc 扌 寧 hoặc 才 寧 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 擰 cấu thành từ 2 chữ: 手, 寧
  • 手 thủ
  • 寧 ninh, trữ
  • 2. 擰 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 寧
  • 扌 thủ
  • 寧 ninh, trữ
  • 3. 擰 cấu thành từ 2 chữ: 才, 寧
  • 才 tài
  • 寧 ninh, trữ
  • ninh [ninh]

    U+64F0, tổng 17 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 拧;
    Pinyin: ning2, ning3, ning4;
    Việt bính: ling2 ling6 ning4 ning6;

    擰 ninh

    Nghĩa Trung Việt của từ 擰

    (Động) Vắt, vặn, kết.
    ◎Như: ninh thủ cân 擦
    手巾 vắt khăn tay.

    (Động)
    Véo.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bảo Thoa dã nhẫn bất trụ, tiếu trước bả Đại Ngọc tai thượng nhất ninh 寶釵也忍不住, 笑著把黛玉腮上一擰 (Đệ bát hồi) Bảo Thoa cũng không nhịn được, cười, véo trên má Đại Ngọc một cái.

    (Phó)
    Sai, trật.
    ◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: Ngã thị bả lưỡng dạng đông tây đích danh nhi kí ninh liễu 我是把兩樣東西的名兒記擰了 (Đệ tam thập bát hồi) Tôi nhớ lầm tên của hai thứ đó rồi.

    (Tính)
    Cứng đầu, cố chấp, bướng bỉnh.
    ◎Như: giá tiểu hài tử tì khí chân ninh 這小孩子脾氣真擰 thằng bé con này tính tình thật là bướng bỉnh.
    ninh, như "ninh (vặn, vắt): ninh khẩn loa ti (vặn ốc loa cho chặt)" (gdhn)

    Nghĩa của 擰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nìng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 18
    Hán Việt: NINH
    bướng bỉnh。倔强。
    这孩子脾气真擰,不叫他去他偏要去。
    đứa bé này tính tình bướng bỉnh lắm, không cho nó đi, nó cứ đòi đi.

    Chữ gần giống với 擰:

    㩚, 㩛, 㩜, 㩝, 㩞, 㩟, 擟, 擠, 擡, 擢, 擣, 擤, 擦, 擧, 擩, 擫, 擬, 擯, 擰, 擱, 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,

    Dị thể chữ 擰

    拧,

    Chữ gần giống 擰

    振, 摅, 搼, 搽, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 擰 Tự hình chữ 擰 Tự hình chữ 擰 Tự hình chữ 擰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 擰

    ninh擰:ninh (vặn, vắt): ninh khẩn loa ti (vặn ốc loa cho chặt)
    擰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 擰 Tìm thêm nội dung cho: 擰