Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 擰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擰, chiết tự chữ NINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擰:
擰
Biến thể giản thể: 拧;
Pinyin: ning2, ning3, ning4;
Việt bính: ling2 ling6 ning4 ning6;
擰 ninh
◎Như: ninh thủ cân 擦手巾 vắt khăn tay.
(Động) Véo.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bảo Thoa dã nhẫn bất trụ, tiếu trước bả Đại Ngọc tai thượng nhất ninh 寶釵也忍不住, 笑著把黛玉腮上一擰 (Đệ bát hồi) Bảo Thoa cũng không nhịn được, cười, véo trên má Đại Ngọc một cái.
(Phó) Sai, trật.
◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: Ngã thị bả lưỡng dạng đông tây đích danh nhi kí ninh liễu 我是把兩樣東西的名兒記擰了 (Đệ tam thập bát hồi) Tôi nhớ lầm tên của hai thứ đó rồi.
(Tính) Cứng đầu, cố chấp, bướng bỉnh.
◎Như: giá tiểu hài tử tì khí chân ninh 這小孩子脾氣真擰 thằng bé con này tính tình thật là bướng bỉnh.
ninh, như "ninh (vặn, vắt): ninh khẩn loa ti (vặn ốc loa cho chặt)" (gdhn)
Pinyin: ning2, ning3, ning4;
Việt bính: ling2 ling6 ning4 ning6;
擰 ninh
Nghĩa Trung Việt của từ 擰
(Động) Vắt, vặn, kết.◎Như: ninh thủ cân 擦手巾 vắt khăn tay.
(Động) Véo.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bảo Thoa dã nhẫn bất trụ, tiếu trước bả Đại Ngọc tai thượng nhất ninh 寶釵也忍不住, 笑著把黛玉腮上一擰 (Đệ bát hồi) Bảo Thoa cũng không nhịn được, cười, véo trên má Đại Ngọc một cái.
(Phó) Sai, trật.
◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: Ngã thị bả lưỡng dạng đông tây đích danh nhi kí ninh liễu 我是把兩樣東西的名兒記擰了 (Đệ tam thập bát hồi) Tôi nhớ lầm tên của hai thứ đó rồi.
(Tính) Cứng đầu, cố chấp, bướng bỉnh.
◎Như: giá tiểu hài tử tì khí chân ninh 這小孩子脾氣真擰 thằng bé con này tính tình thật là bướng bỉnh.
ninh, như "ninh (vặn, vắt): ninh khẩn loa ti (vặn ốc loa cho chặt)" (gdhn)
Nghĩa của 擰 trong tiếng Trung hiện đại:
[nìng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 18
Hán Việt: NINH
bướng bỉnh。倔强。
这孩子脾气真擰,不叫他去他偏要去。
đứa bé này tính tình bướng bỉnh lắm, không cho nó đi, nó cứ đòi đi.
Số nét: 18
Hán Việt: NINH
bướng bỉnh。倔强。
这孩子脾气真擰,不叫他去他偏要去。
đứa bé này tính tình bướng bỉnh lắm, không cho nó đi, nó cứ đòi đi.
Chữ gần giống với 擰:
㩚, 㩛, 㩜, 㩝, 㩞, 㩟, 擟, 擠, 擡, 擢, 擣, 擤, 擦, 擧, 擩, 擫, 擬, 擯, 擰, 擱, 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,Dị thể chữ 擰
拧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擰
| ninh | 擰: | ninh (vặn, vắt): ninh khẩn loa ti (vặn ốc loa cho chặt) |

Tìm hình ảnh cho: 擰 Tìm thêm nội dung cho: 擰
