Từ: 搏击 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搏击:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搏击 trong tiếng Trung hiện đại:

[bójī]
vật lộn; đọ sức quyết liệt。奋力斗争和冲击。
搏击风浪。
vật lộn cùng sóng gió
奋力搏击。
gắng sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搏

bác:bác đấu (vật lộn)
vác:vác cuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 击

kích:kích chưởng (vỗ tay)
搏击 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搏击 Tìm thêm nội dung cho: 搏击