Cao su chống va đập cửa

Từ: 衣鱼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衣鱼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 衣鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīyú] con mọt (cắn sách, quần áo)。昆虫,体形长而扁,头小,触角鞭状,无翅,有三条长尾毛。常躲在黑暗的地方。蛀食衣服、书籍等。也叫纸鱼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
衣鱼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衣鱼 Tìm thêm nội dung cho: 衣鱼