Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 提要 trong tiếng Trung hiện đại:
[tíyào] 1. lược thuật trọng điểm; những điều tóm tắt。从全书或全文提出要点。
2. trọng điểm được nêu ra。提出来的要点(也常用做书名,如《四库全书总目提要》)。
2. trọng điểm được nêu ra。提出来的要点(也常用做书名,如《四库全书总目提要》)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 提
| chề | 提: | ê chề; chàn chề |
| dè | 提: | dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè |
| dề | 提: | dầm dề; dề dà |
| nhè | 提: | nhè thức ăn ra, khóc nhè |
| re | 提: | im re |
| rè | 提: | rụt rè |
| rề | 提: | rề rề |
| đè | 提: | đè đầu cưỡi cổ, đè nén |
| đề | 提: | đề cử; đề huề; đề phòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 要
| eo | 要: | lưng eo |
| yêu | 要: | yêu cầu; yêu hiệp (bức bách) |
| yếu | 要: | yếu đuối ; hèn yếu |
| éo | 要: | éo le; uốn éo |

Tìm hình ảnh cho: 提要 Tìm thêm nội dung cho: 提要
