Từ: 护短 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 护短:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 护短 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùduǎn] bao che khuyết điểm; tự bênh vực mình; lấp liếm điều sai trái của mình。为自己(或与自己有关的人)的缺点或过失辩护。
孩子有了错误,做家长的不应护短。
con nít có làm sai, thì người lớn không nên bao che khuyết điểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn
护短 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 护短 Tìm thêm nội dung cho: 护短